IELTS 5.5 tương đương khoảng 51 to 66 trên TOEFL iBT.
Trên thang TOEFL iBT 1 đến 6 mới hơn, đó là 3 to 3.5.
Theo bảng so sánh điểm chính thức, IELTS 5.5 tương ứng với TOEFL iBT 51 to 66.
Các bài thi đo lường những điều khác nhau, nên hãy xem đây là mức tương đương gần đúng chứ không phải quy đổi chính xác.
So sánh này dựa theo thông tin điểm số do các đơn vị tổ chức thi công bố. IELTS
Công cụ chuyển đổi miễn phí từ IELTS sang TOEFL iBT của chúng tôi hoạt động với mọi điểm số trên cả hai thang. Nhập điểm và xem kết quả tương ứng ngay lập tức.
Có 395 trường đại học trong danh mục của chúng tôi chấp nhận IELTS 5.5. Đây là những trường yêu cầu điểm cao nhất mà bạn vẫn đáp ứng được.
325 trường liệt kê mức điểm này cho các khóa cử nhân, và 116 trường liệt kê cho các khóa sau đại học.
| Trường đại học | Quốc gia | Yêu cầu |
|---|---|---|
| University of Bonn | Germany | 5.5 |
| Korea University | South Korea | 5.5 |
| South China University of Technology | China | 5.5 |
| University of Electronic Science and Technology of China | China | 5.5 |
| University of Kansas | United States | 5.5 |
| University of Siena | Italy | 5.5 |
| Ajou University | South Korea | 5.5 |
| Donghua University | China | 5.5 |
| Free University of Bozen - Bolzano | Italy | 5.5 |
| Universiti Teknologi Malaysia | Malaysia | 5.5 |
| Ca' Foscari University of Venice | Italy | 5.5 |
| Jagiellonian University | Poland | 5.5 |
| University of Messina | Italy | 5.5 |
| University of Palermo | Italy | 5.5 |
| Wroclaw Medical University | Poland | 5.5 |
| Beirut Arab University | Lebanon | 5.5 |
| Cyprus International University | Cyprus | 5.5 |
| Oklahoma State University | United States | 5.5 |
| University of Warsaw | Poland | 5.5 |
| Carlos III University of Madrid | Spain | 5.5 |
Các mức điểm gần với điểm của bạn, với dòng của bạn được làm nổi bật.
| IELTS | TOEFL iBT | TOEFL iBT (1 đến 6) |
|---|---|---|
| 6.5 to 6.9 | 81 to 90 | 4 to 4.5 |
| 6 to 6.4 | 67 to 80 | 3.5 to 4 |
| 5.5 to 5.9Điểm của bạn | 51 to 66 | 3 to 3.5 |
| 5 to 5.4 | 37 to 50 | 2.5 to 3 |
| 4.5 to 4.9 | 26 to 36 | 2 to 2.5 |
So sánh điểm ngay trên hoặc ngay dưới điểm của bạn.
Luyện tập cùng Arno và nhận điểm số cùng nhận xét từ AI ngay lập tức cho phần nói và viết, để bạn thấy được những kỹ năng nào đang kéo điểm của bạn xuống.
Dùng thử Arno miễn phí→