IELTS 6.5 tương đương khoảng 81 to 90 trên TOEFL iBT.
Trên thang TOEFL iBT 1 đến 6 mới hơn, đó là 4 to 4.5.
Theo bảng so sánh điểm chính thức, IELTS 6.5 tương ứng với TOEFL iBT 81 to 90.
Các bài thi đo lường những điều khác nhau, nên hãy xem đây là mức tương đương gần đúng chứ không phải quy đổi chính xác.
So sánh này dựa theo thông tin điểm số do các đơn vị tổ chức thi công bố. IELTS
Công cụ chuyển đổi miễn phí từ IELTS sang TOEFL iBT của chúng tôi hoạt động với mọi điểm số trên cả hai thang. Nhập điểm và xem kết quả tương ứng ngay lập tức.
Có 1.935 trường đại học trong danh mục của chúng tôi chấp nhận IELTS 6.5. Đây là những trường yêu cầu điểm cao nhất mà bạn vẫn đáp ứng được.
1.545 trường liệt kê mức điểm này cho các khóa cử nhân, và 1.092 trường liệt kê cho các khóa sau đại học.
| Trường đại học | Quốc gia | Yêu cầu |
|---|---|---|
| Imperial College London | United Kingdom | 6.5 |
| University of California, Berkeley | United States | 6.5 |
| National University of Singapore | Singapore | 6.5 |
| University of Toronto | Canada | 6.5 |
| University of Michigan - Ann Arbor | United States | 6.5 |
| University of Hong Kong | Hong Kong | 6.5 |
| Fudan University | China | 6.5 |
| University of Melbourne | Australia | 6.5 |
| Zhejiang University | China | 6.5 |
| McGill University | Canada | 6.5 |
| University of British Columbia | Canada | 6.5 |
| KU Leuven | Belgium | 6.5 |
| University of Wisconsin - Madison | United States | 6.5 |
| Monash University | Australia | 6.5 |
| University of California, Davis | United States | 6.5 |
| Washington University in St. Louis | United States | 6.5 |
| University of California Santa Barbara | United States | 6.5 |
| Australian National University | Australia | 6.5 |
| City University of Hong Kong | Hong Kong | 6.5 |
| University of Groningen | Netherlands | 6.5 |
Các mức điểm gần với điểm của bạn, với dòng của bạn được làm nổi bật.
| IELTS | TOEFL iBT | TOEFL iBT (1 đến 6) |
|---|---|---|
| 7.5 to 7.9 | 100 to 107 | 5 to 5.5 |
| 7 to 7.4 | 91 to 99 | 4.5 to 5 |
| 6.5 to 6.9Điểm của bạn | 81 to 90 | 4 to 4.5 |
| 6 to 6.4 | 67 to 80 | 3.5 to 4 |
| 5.5 to 5.9 | 51 to 66 | 3 to 3.5 |
So sánh điểm ngay trên hoặc ngay dưới điểm của bạn.
Luyện tập cùng Arno và nhận điểm số cùng nhận xét từ AI ngay lập tức cho phần nói và viết, để bạn thấy được những kỹ năng nào đang kéo điểm của bạn xuống.
Dùng thử Arno miễn phí→