Duolingo English Test 160 tương đương khoảng 8.5 to 9.0 trên IELTS. Đây là cấp độ CEFR C2.
Theo bảng so sánh điểm được công bố, Duolingo English Test 160 tương ứng với IELTS 8.5 to 9.0. Đây là cấp độ CEFR C2.
Các bài thi đo lường những điều khác nhau, nên hãy xem đây là mức tương đương gần đúng chứ không phải quy đổi chính xác.
So sánh này dựa theo thông tin điểm số do các đơn vị tổ chức thi công bố. Duolingo English Test
Công cụ chuyển đổi miễn phí từ Duolingo English Test sang IELTS của chúng tôi hoạt động với mọi điểm số trên cả hai thang. Nhập điểm và xem kết quả tương ứng ngay lập tức.
Có 1.381 trường đại học trong danh mục của chúng tôi chấp nhận Duolingo English Test 160. Đây là những trường yêu cầu điểm cao nhất mà bạn vẫn đáp ứng được.
1.136 trường liệt kê mức điểm này cho các khóa cử nhân, và 679 trường liệt kê cho các khóa sau đại học.
| Trường đại học | Quốc gia | Yêu cầu |
|---|---|---|
| ESADE | Spain | 160 |
| ESADE Business School - Madrid | Spain | 160 |
| University of California, Los Angeles | United States | 135 |
| Columbia University | United States | 135 |
| Carnegie Mellon University | United States | 135 |
| New York University | United States | 135 |
| Dartmouth College | United States | 135 |
| Barnard College | United States | 135 |
| Columbia University in the City of New York | United States | 135 |
| Pitzer College | United States | 135 |
| University of Richmond | United States | 135 |
| Williams College | United States | 135 |
| California Institute of Technology | United States | 130 |
| University of Pennsylvania | United States | 130 |
| Cornell University | United States | 130 |
| Brown University | United States | 130 |
| University of Southern California | United States | 130 |
| Vanderbilt University | United States | 130 |
| Emory University | United States | 130 |
| University of Rochester | United States | 130 |
Các mức điểm gần với điểm của bạn, với dòng của bạn được làm nổi bật.
| Duolingo English Test | IELTS | Trình độ CEFR |
|---|---|---|
| 160Điểm của bạn | 8.5 to 9.0 | C2 |
| 150 to 159 | 8.0 | C1 / C2 |
| 140 to 149 | 7.5 | C1 |
So sánh điểm ngay trên hoặc ngay dưới điểm của bạn.
Luyện tập cùng Arno và nhận điểm số cùng nhận xét từ AI ngay lập tức cho phần nói và viết, để bạn thấy được những kỹ năng nào đang kéo điểm của bạn xuống.
Dùng thử Arno miễn phí→