IELTS 4.5 tương đương khoảng 24 to 30 trên PTE Academic.
Theo bảng so sánh điểm chính thức, IELTS 4.5 tương ứng với PTE Academic 24 to 30.
Các bài thi đo lường những điều khác nhau, nên hãy xem đây là mức tương đương gần đúng chứ không phải quy đổi chính xác.
So sánh này dựa theo thông tin điểm số do các đơn vị tổ chức thi công bố. IELTS
Công cụ chuyển đổi miễn phí từ IELTS sang PTE Academic của chúng tôi hoạt động với mọi điểm số trên cả hai thang. Nhập điểm và xem kết quả tương ứng ngay lập tức.
Có 29 trường đại học trong danh mục của chúng tôi chấp nhận IELTS 4.5. Đây là những trường yêu cầu điểm cao nhất mà bạn vẫn đáp ứng được.
15 trường liệt kê mức điểm này cho các khóa cử nhân, và 14 trường liệt kê cho các khóa sau đại học.
| Trường đại học | Quốc gia | Yêu cầu |
|---|---|---|
| University of Sharjah | United Arab Emirates | 4.5 |
| Universiti Malaysia Sarawak (UNIMAS) | Malaysia | 4.5 |
| Ajman University of Science and Technology | United Arab Emirates | 4.5 |
| Almaarefa College for Science and Technology - Prep Year | Saudi Arabia | 4.5 |
| Clark Atlanta University | United States | 4.5 |
| Cuyamaca College | United States | 4.5 |
| Hesston College | United States | 4.5 |
| Ho Chi Minh City University of Technology - OISP | Vietnam | 4.5 |
| Klaipedos valstybine kolegija | Lithuania | 4.5 |
| Los Angeles Pierce College | United States | 4.5 |
| Lourdes University | United States | 4.5 |
| Mt San Antonio College | United States | 4.5 |
| Saint Elizabeth University | United States | 4.5 |
| Santa Fe College | United States | 4.5 |
| Southern University at Shreveport | United States | 4.5 |
| King Saud University | Saudi Arabia | 4 |
| Ton Duc Thang University | Vietnam | 4 |
| Chiang Mai University | Thailand | 4 |
| Universidad Católica San Antonio de Murcia (UCAM) | Spain | 4 |
| Chinese Culture University | Taiwan | 4 |
Các mức điểm gần với điểm của bạn, với dòng của bạn được làm nổi bật.
| IELTS | PTE Academic |
|---|---|
| 5.5 to 5.9 | 39 to 46 |
| 5 to 5.4 | 31 to 38 |
| 4.5 to 4.9Điểm của bạn | 24 to 30 |
| 0 to 4.4 | 10 to 23 |
So sánh điểm ngay trên hoặc ngay dưới điểm của bạn.
Luyện tập cùng Arno và nhận điểm số cùng nhận xét từ AI ngay lập tức cho phần nói và viết, để bạn thấy được những kỹ năng nào đang kéo điểm của bạn xuống.
Dùng thử Arno miễn phí→