Nhập điểm DET của bạn (10 đến 160) để xem điểm PTE Academic tương ứng (10 đến 90). Hoặc nhập điểm PTE để tìm điểm DET tương ứng.
Điểm DET từ 10 đến 160 (bước nhảy 5 điểm)
Điểm PTE tương ứng
55 to 62
Bảng này cho thấy điểm DET tương ứng với điểm PTE Academic như thế nào khi được liên kết thông qua IELTS. Cột IELTS ở giữa cho thấy sự liên kết giữa hai kỳ thi.
| Điểm DET | Band điểm IELTS (trung bình) | PTE Academic |
|---|---|---|
| 160 | 8.5 to 9.0 | 86 to 90 |
| 155 | 8.0 | 79 to 85 |
| 150 | 8.0 | 79 to 85 |
| 140 to 145 | 7.5 | 71 to 78 |
| 130 to 135 | 7.0 | 63 to 70 |
| 120 to 125 | 6.5 | 55 to 62 |
| 105 to 115 | 6.0 | 47 to 54 |
| 95 to 100 | 5.5 | 39 to 46 |
| 80 to 90 | 5.0 | 31 to 38 |
| 65 to 75 | 4.5 | 24 to 30 |
| 10 to 60 | Below 4.5 | 10 to 23 |
Mỗi hàng hiển thị một điểm DET, band điểm IELTS tương ứng, và điểm PTE tương ứng với band điểm IELTS đó. Ví dụ, DET 120 tương ứng với IELTS 6.5, và IELTS 6.5 tương ứng với PTE 55 đến 62. Vì vậy DET 120 tương ứng với PTE 55 đến 62 trong biểu đồ này.
Vì biểu đồ sử dụng IELTS làm bước trung gian, khoảng tương ứng rộng hơn so với một biểu đồ trực tiếp. Kết quả thực tế của bạn ở kỳ thi kia có thể nằm ngoài khoảng tương ứng vài điểm.
Chưa có nghiên cứu trực tiếp DET sang PTE nào được công bố. Để xây dựng biểu đồ này, chúng tôi liên kết hai kỳ thi thông qua IELTS, sử dụng hai nguồn đối chiếu chính thức:
Biểu đồ liên kết này nên được thay thế nếu và khi Duolingo hoặc Pearson công bố nghiên cứu đối chiếu trực tiếp DET sang PTE.
Không giới hạn câu hỏi luyện tập miễn phí cho DET, TOEFL, PTE và IELTS. Bài thi thử đầu tiên của bạn miễn phí kèm chấm điểm. Không cần đăng ký, không cần thẻ tín dụng.
Dùng thử Arno miễn phí→