IELTS 7.0 tương đương khoảng 91 to 99 trên TOEFL iBT.
Trên thang TOEFL iBT 1 đến 6 mới hơn, đó là 4.5 to 5.
Theo bảng so sánh điểm chính thức, IELTS 7.0 tương ứng với TOEFL iBT 91 to 99.
Các bài thi đo lường những điều khác nhau, nên hãy xem đây là mức tương đương gần đúng chứ không phải quy đổi chính xác.
So sánh này dựa theo thông tin điểm số do các đơn vị tổ chức thi công bố. IELTS
Công cụ chuyển đổi miễn phí từ IELTS sang TOEFL iBT của chúng tôi hoạt động với mọi điểm số trên cả hai thang. Nhập điểm và xem kết quả tương ứng ngay lập tức.
Có 2.046 trường đại học trong danh mục của chúng tôi chấp nhận IELTS 7.0. Đây là những trường yêu cầu điểm cao nhất mà bạn vẫn đáp ứng được.
1.618 trường liệt kê mức điểm này cho các khóa cử nhân, và 1.188 trường liệt kê cho các khóa sau đại học.
| Trường đại học | Quốc gia | Yêu cầu |
|---|---|---|
| University of Oxford | United Kingdom | 7 |
| Massachusetts Institute of Technology | United States | 7 |
| Harvard University | United States | 7 |
| Stanford University | United States | 7 |
| California Institute of Technology | United States | 7 |
| Yale University | United States | 7 |
| University of Pennsylvania | United States | 7 |
| Cornell University | United States | 7 |
| University of California, Los Angeles | United States | 7 |
| Duke University | United States | 7 |
| Northwestern University | United States | 7 |
| Georgia Institute of Technology | United States | 7 |
| University of California - San Diego | United States | 7 |
| London School of Economics and Political Science | United Kingdom | 7 |
| Brown University | United States | 7 |
| University of Southern California | United States | 7 |
| Boston University | United States | 7 |
| Vanderbilt University | United States | 7 |
| Rice University | United States | 7 |
| Case Western Reserve University | United States | 7 |
Các mức điểm gần với điểm của bạn, với dòng của bạn được làm nổi bật.
| IELTS | TOEFL iBT | TOEFL iBT (1 đến 6) |
|---|---|---|
| 8 to 8.4 | 108 to 114 | 5.5 to 6 |
| 7.5 to 7.9 | 100 to 107 | 5 to 5.5 |
| 7 to 7.4Điểm của bạn | 91 to 99 | 4.5 to 5 |
| 6.5 to 6.9 | 81 to 90 | 4 to 4.5 |
| 6 to 6.4 | 67 to 80 | 3.5 to 4 |
So sánh điểm ngay trên hoặc ngay dưới điểm của bạn.
Luyện tập cùng Arno và nhận điểm số cùng nhận xét từ AI ngay lập tức cho phần nói và viết, để bạn thấy được những kỹ năng nào đang kéo điểm của bạn xuống.
Dùng thử Arno miễn phí→