IELTS 6.0 tương đương khoảng 67 to 80 trên TOEFL iBT.
Trên thang TOEFL iBT 1 đến 6 mới hơn, đó là 3.5 to 4.
Theo bảng so sánh điểm chính thức, IELTS 6.0 tương ứng với TOEFL iBT 67 to 80.
Các bài thi đo lường những điều khác nhau, nên hãy xem đây là mức tương đương gần đúng chứ không phải quy đổi chính xác.
So sánh này dựa theo thông tin điểm số do các đơn vị tổ chức thi công bố. IELTS
Công cụ chuyển đổi miễn phí từ IELTS sang TOEFL iBT của chúng tôi hoạt động với mọi điểm số trên cả hai thang. Nhập điểm và xem kết quả tương ứng ngay lập tức.
Có 1.248 trường đại học trong danh mục của chúng tôi chấp nhận IELTS 6.0. Đây là những trường yêu cầu điểm cao nhất mà bạn vẫn đáp ứng được.
1.034 trường liệt kê mức điểm này cho các khóa cử nhân, và 423 trường liệt kê cho các khóa sau đại học.
| Trường đại học | Quốc gia | Yêu cầu |
|---|---|---|
| University of Washington | United States | 6 |
| Shanghai Jiao Tong University | China | 6 |
| The Chinese University of Hong Kong | Hong Kong | 6 |
| Seoul National University | South Korea | 6 |
| Nanjing University | China | 6 |
| The Hong Kong Polytechnic University | Hong Kong | 6 |
| University of Birmingham | United Kingdom | 6 |
| Ghent University | Belgium | 6 |
| University of Leeds | United Kingdom | 6 |
| University of Warwick | United Kingdom | 6 |
| Harbin Institute of Technology | China | 6 |
| Tongji University | China | 6 |
| University of Liverpool | United Kingdom | 6 |
| University of Auckland | New Zealand | 6 |
| Southern University of Science and Technology (SUSTech) | China | 6 |
| University of Twente | Netherlands | 6 |
| The Education University of Hong Kong | Hong Kong | 6 |
| Beijing Institute of Technology | China | 6 |
| Tianjin University | China | 6 |
| University of Sussex | United Kingdom | 6 |
Các mức điểm gần với điểm của bạn, với dòng của bạn được làm nổi bật.
| IELTS | TOEFL iBT | TOEFL iBT (1 đến 6) |
|---|---|---|
| 7 to 7.4 | 91 to 99 | 4.5 to 5 |
| 6.5 to 6.9 | 81 to 90 | 4 to 4.5 |
| 6 to 6.4Điểm của bạn | 67 to 80 | 3.5 to 4 |
| 5.5 to 5.9 | 51 to 66 | 3 to 3.5 |
| 5 to 5.4 | 37 to 50 | 2.5 to 3 |
So sánh điểm ngay trên hoặc ngay dưới điểm của bạn.
Luyện tập cùng Arno và nhận điểm số cùng nhận xét từ AI ngay lập tức cho phần nói và viết, để bạn thấy được những kỹ năng nào đang kéo điểm của bạn xuống.
Dùng thử Arno miễn phí→