TOEFL iBT 85 tương đương khoảng 55 to 62 trên PTE Academic.
Theo bảng so sánh điểm chính thức, TOEFL iBT 85 tương ứng với PTE Academic 55 to 62.
Điểm TOEFL iBT từ 85 đến 90 đều quy về mức PTE Academic này. Các bài thi đo lường những khía cạnh khác nhau, nên hãy xem đây là mức tương đương gần đúng chứ không phải quy đổi chính xác. Các bài thi đo lường những điều khác nhau, nên hãy xem đây là mức tương đương gần đúng chứ không phải quy đổi chính xác. 85 nằm ở mức thấp trong khoảng đó, nên đây là điểm nhỏ nhất vẫn đạt tới PTE Academic 55 to 62.
So sánh này dựa theo thông tin điểm số do các đơn vị tổ chức thi công bố. TOEFL iBT
Công cụ chuyển đổi miễn phí từ TOEFL iBT sang PTE Academic của chúng tôi hoạt động với mọi điểm số trên cả hai thang. Nhập điểm và xem kết quả tương ứng ngay lập tức.
Có 1.679 trường đại học trong danh mục của chúng tôi chấp nhận TOEFL iBT 85. Đây là những trường yêu cầu điểm cao nhất mà bạn vẫn đáp ứng được.
1.340 trường liệt kê mức điểm này cho các khóa cử nhân, và 839 trường liệt kê cho các khóa sau đại học.
| Trường đại học | Quốc gia | Yêu cầu |
|---|---|---|
| University of Hong Kong | Hong Kong | 85 |
| Shanghai Jiao Tong University | China | 85 |
| Nanjing University | China | 85 |
| Beijing Institute of Technology | China | 85 |
| Central South University | China | 85 |
| Nankai University | China | 85 |
| American University | United States | 85 |
| Ben-Gurion University of the Negev | Israel | 85 |
| Clark University | United States | 85 |
| Fujian Agriculture and Forestry University | China | 85 |
| Aalborg University Copenhagen | Denmark | 85 |
| Adrian College | United States | 85 |
| Bryant University | United States | 85 |
| Campion College Australia | Australia | 85 |
| College For Financial Planning | United States | 85 |
| Criswell College | United States | 85 |
| DePauw University | United States | 85 |
| Estonian Business School | Estonia | 85 |
| Euro University of Bahrain | Bahrain | 85 |
| Glasgow Caledonian New York College | United States | 85 |
Các mức điểm gần với điểm của bạn, với dòng của bạn được làm nổi bật.
| TOEFL iBT | PTE Academic |
|---|---|
| 100 to 107 | 71 to 78 |
| 91 to 99 | 63 to 70 |
| 81 to 90Điểm của bạn | 55 to 62 |
| 67 to 80 | 47 to 54 |
| 51 to 66 | 39 to 46 |
So sánh điểm ngay trên hoặc ngay dưới điểm của bạn.
Luyện tập cùng Arno và nhận điểm số cùng nhận xét từ AI ngay lập tức cho phần nói và viết, để bạn thấy được những kỹ năng nào đang kéo điểm của bạn xuống.
Dùng thử Arno miễn phí→